Bảng báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026

Năm 2026, thị trường vật liệu xây dựng ghi nhận giá sắt thép có xu hướng tăng theo từng giai đoạn, trong đó thép hình chữ V vẫn là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhờ tính linh hoạt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Thép V xuất hiện nhiều trong kết cấu phụ trợ, khung kèo, giằng, tháp, nhà xưởng và công trình dân dụng.

Với vai trò là Tôn Thép Vạn Thắng – đại lý bán tôn thép lớn nhất tại TP.HCM, chúng tôi liên tục cập nhật báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026, đầy đủ quy cách từ V20 đến V300, giúp khách hàng dễ lựa chọn theo đúng nhu cầu sử dụng.

Bài viết được trình bày theo dạng câu hỏi – câu trả lời quen thuộc: giá thép V bao nhiêu 1 kg? 1 tấn? 1 cây thép V dài bao nhiêu? mua thép V ở đâu uy tín? đại lý sắt thép gần đây nào báo giá chuẩn?

Thép hình chữ V: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300
Thép hình chữ V: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300

Báo giá thép hình chữ V năm 2026 bao nhiêu tiền? (Cập nhật theo quy cách V)

Giá thép hình chữ V năm 2026 tại Tôn Thép Vạn Thắng dao động từ 13.200 – 22.000 đồng/kg, thay đổi theo kích thước V và số lượng đơn hàng.

Giá thép hình chữ V bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Theo thị trường mới nhất, giá thép hình chữ V năm 2026 đang dao động trong khoảng 13.200 – 22.000 đồng/kg, tùy từng quy cách lớn nhỏ.

Mức giá này chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá phôi thép, chi phí vận chuyển và nhu cầu thi công tăng trong năm 2026.

Tôn Thép Vạn Thắng cam kết báo giá theo kg thực tế, minh bạch, rõ ràng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Bảng báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026: Ngoài việc cung cấp thép V đen, còn có thép góc V mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Không chỉ có các quy cách phổ biến, còn nhận gia công chấn dập thép góc V theo yêu cầu kỹ thuật.
Bảng báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026: Ngoài việc cung cấp thép V đen, còn có thép góc V mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Không chỉ có các quy cách phổ biến, còn nhận gia công chấn dập thép góc V theo yêu cầu kỹ thuật.

1 tấn thép V, 1 cây thép V giá bao nhiêu?

Nếu tính theo tấn, 1 tấn thép hình chữ V có giá khoảng 13,2 – 22 triệu đồng/tấn, thay đổi theo thời điểm đặt hàng.

Với câu hỏi giá bao nhiêu 1 cây thép V, chi phí sẽ phụ thuộc vào chiều dài tiêu chuẩn (6m hoặc 12m) và trọng lượng từng loại như V40, V50, V75, V100, V150…

Tại Tôn Thép Vạn Thắng, khách hàng được hỗ trợ bảng tra trọng lượng thép V chi tiết, giúp quy đổi nhanh từ cây sang kg và tấn.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ V MỚI NHẤT NĂM 2026                                       THEPHINH.NET – L/H: 0888.197.678
STTQUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
1Thép V20x20Kg13.200 – 22.000
2Thép V25x25Kg13.200 – 22.000
3Thép V30x30Kg13.200 – 22.000
4Thép V35x35Kg13.200 – 22.000
5Thép V40x40Kg13.200 – 22.000
6Thép V45x45Kg13.200 – 22.000
7Thép V50x50Kg13.200 – 22.000
8Thép V60x60Kg13.200 – 22.000
9Thép V63x63Kg13.200 – 22.000
10Thép V65x65Kg13.200 – 22.000
11Thép V70x70Kg13.200 – 22.000
12Thép V75x75Kg13.200 – 22.000
13Thép V80x80Kg13.200 – 22.000
14Thép V90x90Kg13.200 – 22.000
15Thép V100x100Kg13.200 – 22.000
16Thép V120x120Kg13.200 – 22.000
17Thép V125x125Kg13.200 – 22.000
18Thép V130x130Kg13.200 – 22.000
19Thép V140x140Kg13.200 – 22.000
20Thép V150x150Kg13.200 – 22.000
21Thép V175x175Kg13.200 – 22.000
22Thép V180x180Kg13.200 – 22.000
23Thép V200x200Kg13.200 – 22.000
24Thép V250x250Kg13.200 – 22.000
25Thép V40x80Kg13.200 – 22.000
26Thép V50x75Kg13.200 – 22.000
27Thép V50x100Kg13.200 – 22.000
28Thép V75x100Kg13.200 – 22.000
29Thép V75x150Kg13.200 – 22.000
30Thép V80x160Kg13.200 – 22.000
31Thép V100x150Kg13.200 – 22.000
32Thép V100x200Kg13.200 – 22.000
33Thép V150x200Kg13.200 – 22.000
Giá thị trường biến động hàng ngày, vui lòng liên hệ tới số điện thoại của thephinh.net – L/H: 0888.197.678

Vì sao giá thép hình chữ V thay đổi theo từng đơn hàng?

Giá thép V không cố định vì phụ thuộc độ dày cánh thép, kích thước V, xuất xứ nhà máy và khối lượng đặt mua.

Đơn hàng càng lớn, đơn giá càng tốt nhờ chính sách chiết khấu trực tiếp từ kho phân phối.

Do đó, để có giá thép V mới nhất hôm nay, khách hàng nên liên hệ trực tiếp công ty sắt thép uy tín.

Mua thép hình chữ V ở đâu uy tín tại TP.HCM năm 2026?

Tôn Thép Vạn Thắng là công ty sắt thép uy tín tại TP.HCM, chuyên cung cấp thép hình chữ V đủ quy cách, giá cạnh tranh, giao nhanh.

Đại lý sắt thép gần đây nào có sẵn thép V từ V20 đến V300?

Tôn Thép Vạn Thắng sở hữu hệ thống kho thép lớn tại TP.HCM, luôn sẵn hàng đầy đủ các quy cách thép V từ nhỏ đến lớn.

Khách hàng dễ dàng tìm đại lý sắt thép gần đây có thể đáp ứng nhanh tiến độ cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Mọi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ, đảm bảo an toàn khi sử dụng.

Ngoài thép hình chữ V, những sản phẩm nào đang bán chạy?

Bên cạnh thép V, năm 2026 thị trường ghi nhận sức mua cao đối với thép hình I, U, H, thép tấm và thép ống hộp.

Ngoài ra, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen cũng là các dòng sản phẩm bán chạy tại Tôn Thép Vạn Thắng.

Việc mua đồng bộ vật tư tại một công ty sắt thép giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và quản lý vật liệu hiệu quả hơn.

Vì sao Tôn Thép Vạn Thắng được đánh giá là cửa hàng sắt thép uy tín?

Chúng tôi không chỉ là cửa hàng sắt thép, mà là công ty sắt thép phân phối số lượng lớn cho nhà thầu và doanh nghiệp.

Giá bán minh bạch, cập nhật liên tục theo thị trường, không phát sinh chi phí ngoài báo giá.

Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm giúp khách hàng chọn đúng thép V theo tải trọng và mục đích sử dụng, tránh lãng phí.

Thép hình chữ i: I100, I120, I150, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346, I350, I396, I400, I446, I450, I488, I496, I500, I588, I594, I596, I600, I692, I700, I800, I900
Thép hình chữ i: I100, I120, I150, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346, I350, I396, I400, I446, I450, I488, I496, I500, I588, I594, I596, I600, I692, I700, I800, I900

Nếu bạn đang cần giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026, muốn biết giá bao nhiêu 1 kg, 1 tấn, 1 cây, hoặc tìm đại lý sắt thép uy tín tại TP.HCM, Tôn Thép Vạn Thắng chính là đối tác đáng tin cậy.

📞 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá thép V từ V20 đến V300, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và công trình dài hạn.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7